Dao tiện ren siêu nhỏ MIR/L BARS Carmex | Tiny Tools MIR/L BARS CARMEX
- Danh mục: Best Selling Products, CARMEX, Dụng cụ cắt - Cutting Tools, In-Stock, Mảnh tiện, cán tiện, Newest Products, OFFMDAY, Sản phẩm mới
MIR/L BARS (PARTIAL PROFILE)
A versatile product line of partial-profile threading bars.
Features:
- Compatible with 60° and 55° profiles
- Solutions available for pitches from 0.25 mm / 100 TPI to 2.0 mm / 13 TPI
- Minimum bore diameter: 1.2 mm / 0.05 inch
- Both right-hand and left-hand versions available
MIR/L BARS (FULL PROFILE)
A product line of full-profile threading bars.
Features:
- Solutions available for threads as small as ISO M3 x 0.5 and 6-32 UNC
- Minimum bore diameter: 2.3 mm / 0.09 inch
- Both right-hand and left-hand versions available

| MIL 1 L5 A60 BMK |
| MIL 1 L5 A60 BXC |
| MIL 1 L5 A60 K20 |
| MIL 1.5 L6 A60 BMK |
| MIL 1.5 L6 A60 BXC |
| MIL 1.5 L6 A60 K20 |
| MIL 10 L35 2 TR BMK |
| MIL 10 L35 2 TR BXC |
| MIL 10 L35 2 TR K20 |
| MIL 10 L35 3 TR BMK |
| MIL 10 L35 3 TR BXC |
| MIL 10 L35 3 TR K20 |
| MIL 10 L35 8 ACME BXC |
| MIL 10 L45 4 TR BMK |
| MIL 10 L45 4 TR BXC |
| MIL 10 L45 4 TR K20 |
| MIL 10 L45 6 ACME BXC |
| MIL 10 L52 5 ACME BXC |
| MIL 10 L55 5 TR BMK |
| MIL 10 L55 5 TR BXC |
| MIL 10 L55 5 TR K20 |
| MIL 2 L8 A60 BMK |
| MIL 2 L8 A60 BXC |
| MIL 2 L8 A60 K20 |
| MIL 3 L10 0.5 ISO BMK |
| MIL 3 L15 0.5 ISO BMK |
| MIL 3 L15 0.5 ISO BXC |
| MIL 3 L15 0.5 ISO K20 |
| MIL 3 L15 0.7 ISO BMK |
| MIL 3 L15 0.7 ISO BXC |
| MIL 3 L15 0.7 ISO K20 |
| MIL 3 L15 0.75 ISO BMK |
| MIL 3 L15 0.75 ISO BXC |
| MIL 3 L15 0.75 ISO K20 |
| MIL 3 L15 32 UN BMK |
| MIL 3 L15 32 UN BXC |
| MIL 3 L15 32 UN K20 |
| MIL 3 L15 36 UN BMK |
| MIL 3 L15 36 UN BXC |
| MIL 3 L15 36 UN K20 |
| MIL 3 L15 A55 BMK |
| MIL 3 L15 A55 BXC |
| MIL 3 L15 A55 K20 |
| MIL 3 L15 A60 BMK |
| MIL 3 L15 A60 BXC |
| MIL 3 L15 A60 K20 |
| MIL 4 L15 0.5 ISO BMK |
| MIL 4 L15 0.5 ISO BXC |
| MIL 4 L15 0.5 ISO K20 |
| MIL 4 L15 0.75 ISO BMK |
| MIL 4 L15 0.75 ISO BXC |
| MIL 4 L15 0.75 ISO K20 |
| MIL 4 L15 0.8 ISO BMK |
| MIL 4 L15 0.8 ISO BXC |
| MIL 4 L15 0.8 ISO K20 |
| MIL 4 L15 0.8 MJ BMK |
| MIL 4 L15 16 ACME BXC |
| MIL 4 L15 32 UN BMK |
| MIL 4 L15 32 UN BXC |
| MIL 4 L15 32 UN K20 |
| MIL 4 L15 36 UN BMK |
| MIL 4 L15 36 UN BXC |
| MIL 4 L15 36 UN K20 |
| MIL 4 L15 A55 BMK |
| MIL 4 L15 A55 BXC |
| MIL 4 L15 A55 K20 |
| MIL 4 L15 A60 BMK |
| MIL 4 L15 A60 BXC |
| MIL 4 L15 A60 K20 |
| MIL 5 L15 1.0 ISO BMK |
| MIL 5 L15 1.0 ISO BXC |
| MIL 5 L15 1.0 ISO K20 |
| MIL 5 L15 28 UN BMK |
| MIL 5 L15 28 UN BXC |
| MIL 5 L15 28 UN K20 |
| MIL 5 L15 A55 BMK |
| MIL 5 L15 A55 BXC |
| MIL 5 L15 A55 K20 |
| MIL 5 L15 A60 BMK |
| MIL 5 L15 A60 BXC |
| MIL 5 L15 A60 K20 |
| MIL 5 L18 20 UN BMK |
| MIL 5 L18 20 UN BXC |
| MIL 5 L18 20 UN K20 |
| MIL 5 L22 A55 BMK |
| MIL 5 L22 A55 BXC |
| MIL 5 L22 A55 K20 |
| MIL 5 L22 A60 BMK |
| MIL 5 L22 A60 BXC |
| MIL 5 L22 A60 K20 |
| MIL 6 L15 A55 BMK |
| MIL 6 L15 A55 BXC |
| MIL 6 L15 A55 K20 |
| MIL 6 L15 A60 BMK |
| MIL 6 L15 A60 BXC |
| MIL 6 L15 A60 K20 |
| MIL 6 L18 18 UN BMK |
| MIL 6 L18 18 UN BXC |
| MIL 6 L18 18 UN K20 |
| MIL 6 L18 24 UN BMK |
| MIL 6 L18 24 UN BXC |
| MIL 6 L18 24 UN K20 |
| MIL 6 L20 14 ACME BXC |
| MIL 6 L22 1.25 ISO BMK |
| MIL 6 L22 1.25 ISO BXC |
| MIL 6 L22 1.25 ISO K20 |
| MIL 6 L22 1.5 TR BXC |
| MIL 6 L22 A55 BMK |
| MIL 6 L22 A55 BXC |
| MIL 6 L22 A55 K20 |
| MIL 6 L22 A60 BMK |
| MIL 6 L22 A60 BXC |
| MIL 6 L22 A60 K20 |
| MIL 7 L22 12 ACME BXC |
| MIL 7 L25 2 TR BMK |
| MIL 7 L25 2 TR BXC |
| MIL 7 L25 2 TR K20 |
| MIL 7 L35 3 TR BMK |
| MIL 7 L35 3 TR BXC |
| MIL 7 L35 3 TR K20 |
| MIL 8 L22 A60 BMK |
| MIL 8 L22 A60 BXC |
| MIL 8 L22 A60 K20 |
| MIL 8 L30 10 ACME BXC |
| MILL INSERT SCREW S12 |
| MILL INSERT SCREW S14 |
| MILL INSERT SCREW S17 |
| MILL INSERT SCREW S19 |
| MILL INSERT SCREW S21 |
| MILL INSERT SCREW S30 |
| MILL INSERT SCREW S40 |
| MILL INSERT SCREW S45 |
| MILL INSERT SCREW S63 |
| MIR 1 L5 A60 BMK |
| MIR 1 L5 A60 BXC |
| MIR 1 L5 A60 K20 |
| MIR 1.5 L6 A60 BMK |
| MIR 1.5 L6 A60 BXC |
| MIR 1.5 L6 A60 K20 |
| MIR 10 L35 2 TR BMK |
| MIR 10 L35 2 TR BXC |
| MIR 10 L35 2 TR K20 |
| MIR 10 L35 3 TR BMK |
| MIR 10 L35 3 TR BXC |
| MIR 10 L35 3 TR K20 |
| MIR 10 L35 8 ACME BMK |
| MIR 10 L35 8 ACME BXC |
| MIR 10 L35 8 STACME BMK |
| MIR 10 L35 8 STACME BXC |
| MIR 10 L35 8 STACME K20 |
| MIR 10 L45 4 TR BMK |
| MIR 10 L45 4 TR BXC |
| MIR 10 L45 4 TR K20 |
| MIR 10 L45 6 ACME BMK |
| MIR 10 L45 6 ACME BXC |
| MIR 10 L45 6 STACME BMK |
| MIR 10 L45 6 STACME BXC |
| MIR 10 L45 6 STACME K20 |
| MIR 10 L52 5 ACME BMK |
| MIR 10 L52 5 ACME BXC |
| MIR 10 L55 5 TR BMK |
| MIR 10 L55 5 TR BXC |
| MIR 10 L55 5 TR K20 |
| MIR 2 L8 A60 BMK |
| MIR 2 L8 A60 BXC |
| MIR 2 L8 A60 K20 |
| MIR 3 L10 0.5 ISO BMK |
| MIR 3 L10 0.5 ISO BXC |
| MIR 3 L10 32 UN BXC |
| MIR 3 L15 0.5 ISO BMK |
| MIR 3 L15 0.5 ISO BXC |
| MIR 3 L15 0.5 ISO K20 |
| MIR 3 L15 0.7 ISO BMK |
| MIR 3 L15 0.7 ISO BXC |
| MIR 3 L15 0.7 ISO K20 |
| MIR 3 L15 0.7 MJ BMK |
| MIR 3 L15 0.7 MJ BXC |
| MIR 3 L15 0.75 ISO BMK |
| MIR 3 L15 0.75 ISO BXC |
| MIR 3 L15 0.75 ISO K20 |
| MIR 3 L15 32 UN BMK |
| MIR 3 L15 32 UN BXC |
| MIR 3 L15 32 UN K20 |
| MIR 3 L15 32 UNJ BXC |
| MIR 3 L15 36 UN BMK |
| MIR 3 L15 36 UN BXC |
| MIR 3 L15 36 UN K20 |
| MIR 3 L15 A55 BMK |
| MIR 3 L15 A55 BXC |
| MIR 3 L15 A55 K20 |
| MIR 3 L15 A60 BMK |
| MIR 3 L15 A60 BXC |
| MIR 3 L15 A60 K20 |
| MIR 4 L15 0.5 ISO BMK |
| MIR 4 L15 0.5 ISO BXC |
| MIR 4 L15 0.5 ISO K20 |
| MIR 4 L15 0.75 ISO BMK |
| MIR 4 L15 0.75 ISO BXC |
| MIR 4 L15 0.75 ISO K20 |
| MIR 4 L15 0.8 ISO BMK |
| MIR 4 L15 0.8 ISO BXC |
| MIR 4 L15 0.8 ISO K20 |
| MIR 4 L15 0.8 MJ BXC |
| MIR 4 L15 16 ACME BMK |
| MIR 4 L15 16 ACME BXC |
| MIR 4 L15 16 STACME BMK |
| MIR 4 L15 16 STACME BXC |
| MIR 4 L15 16 STACME K20 |
| MIR 4 L15 32 UN BMK |
| MIR 4 L15 32 UN BXC |
| MIR 4 L15 32 UN K20 |
| MIR 4 L15 36 UN BMK |
| MIR 4 L15 36 UN BXC |
| MIR 4 L15 36 UN K20 |
| MIR 4 L15 A55 BMK |
| MIR 4 L15 A55 BXC |
| MIR 4 L15 A55 K20 |
| MIR 4 L15 A60 BMK |
| MIR 4 L15 A60 BXC |
| MIR 4 L15 A60 K20 |
| MIR 4 L17 A60 BMK |
| MIR 4 L17 A60 BXC |
| MIR 4 L17 A60 K20 |
| MIR 5 L15 1.0 ISO BMK |
| MIR 5 L15 1.0 ISO BXC |
| MIR 5 L15 1.0 ISO K20 |
| MIR 5 L15 1.0 MJ BXC |
| MIR 5 L15 28 UN BMK |
| MIR 5 L15 28 UN BXC |
| MIR 5 L15 28 UN K20 |
| MIR 5 L15 28 UNJ BMK |
| MIR 5 L15 28 UNJ BXC |
| MIR 5 L15 28 UNJ K20 |
| MIR 5 L15 A55 BMK |
| MIR 5 L15 A55 BXC |
| MIR 5 L15 A55 K20 |
| MIR 5 L15 A60 BMK |
| MIR 5 L15 A60 BXC |
| MIR 5 L15 A60 K20 |
| MIR 5 L17 20 W BXC |
| MIR 5 L18 20 UN BMK |
| MIR 5 L18 20 UN BXC |
| MIR 5 L18 20 UN K20 |
| MIR 5 L18 20 UNJ BMK |
| MIR 5 L18 20 UNJ K20 |
| MIR 5 L22 A55 BMK |
| MIR 5 L22 A55 BXC |
| MIR 5 L22 A55 K20 |
| MIR 5 L22 A60 BMK |
| MIR 5 L22 A60 BXC |
| MIR 5 L22 A60 K20 |
| MIR 6 L15 27 NPT BMK |
| MIR 6 L15 27 NPT BXC |
| MIR 6 L15 27 NPT K20 |
| MIR 6 L15 A55 BMK |
| MIR 6 L15 A55 BXC |
| MIR 6 L15 A55 K20 |
| MIR 6 L15 A60 BMK |
| MIR 6 L15 A60 BXC |
| MIR 6 L15 A60 K20 |
| MIR 6 L17 19 W BXC |
| MIR 6 L17 28 W BMK |
| MIR 6 L17 28 W BXC |
| MIR 6 L18 18 UN BMK |
| MIR 6 L18 18 UN BXC |
| MIR 6 L18 18 UN K20 |
| MIR 6 L18 24 UN BMK |
| MIR 6 L18 24 UN BXC |
| MIR 6 L18 24 UN K20 |
| MIR 6 L20 14 ACME BMK |
| MIR 6 L20 14 ACME BXC |
| MIR 6 L20 14 ACME K20 |
| MIR 6 L20 14 STACME BMK |
| MIR 6 L20 14 STACME BXC |
| MIR 6 L20 14 STACME K20 |
| MIR 6 L22 1.25 ISO BMK |
| MIR 6 L22 1.25 ISO BXC |
| MIR 6 L22 1.25 ISO K20 |
| MIR 6 L22 1.5 ISO K20 |
| MIR 6 L22 1.5 TR BMK |
| MIR 6 L22 1.5 TR BXC |
| MIR 6 L22 A55 BMK |
| MIR 6 L22 A55 BXC |
| MIR 6 L22 A55 K20 |
| MIR 6 L22 A60 BMK |
| MIR 6 L22 A60 BXC |
| MIR 6 L22 A60 K20 |
| MIR 7 L22 12 ACME BMK |
| MIR 7 L22 12 ACME BXC |
| MIR 7 L22 12 STACME BMK |
| MIR 7 L22 12 STACME BXC |
| MIR 7 L22 12 STACME K20 |
| MIR 7 L25 2 TR BMK |
| MIR 7 L25 2 TR BXC |
| MIR 7 L25 2 TR K20 |
| MIR 7 L35 3 TR BMK |
| MIR 7 L35 3 TR BXC |
| MIR 7 L35 3 TR K20 |
| MIR 8 L22 A60 BMK |
| MIR 8 L22 A60 BXC |
| MIR 8 L22 A60 K20 |
| MIR 8 L30 10 ACME BMK |
| MIR 8 L30 10 ACME BXC |
| MIR 8 L30 10 STACME BMK |
| MIR 8 L30 10 STACME BXC |
| MIR 8 L30 10 STACME K20 |
Từ tháng 8/2016, Phú Thái Tech tự hào là đại lý duy nhất của Carmex tại Việt Nam. Sự kết hợp giữa những sản phẩm chất lượng của Carmex với hệ thống bán hàng hoàn thiện của Phú Thái Tech hứa hẹn đem đến cho quý khách hàng những sản phẩm tốt nhất, giá cả cạnh tranh cũng như dịch vụ mua hàng tuyệt vời nhất.
Liên hệ ngay với Phú Thái Tech để nhận được những thông tin chi tiết hơn về thương hiệu cũng như sản phẩm của Carmex!

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
- Bạn có thể tìm sản phẩm muốn tìm tại thanh tìm kiếm hoặc tại các danh mục ngay dưới đó.
Bước: 2 Thêm vào giỏ hàng
※ Có 2 cách để bạn thêm sản phẩm vào giỏ hàng:
- Tại hình sản phẩm, ấn vào biểu tượng giỏ hàng, sản phẩm của bạn sẽ được thêm vào giỏ hàng. Một pop up hiện ra thông tin sản phẩm và ở đây bạn có thể lựa chọn đến giỏ hàng hoặc tiếp tục mua sản phẩm khác.
- Hoặc bạn có thể nhấn vào sản phẩm và đi đến trang thông tin chi tiết của sản phẩm. Tại đây bạn có thể chọn số lượng sản phẩm muốn mua và ấn thêm vào giỏ hàng. Một pop up hiện ra thông tin sản phẩm và ở đây bạn có thể lựa chọn đến giỏ hàng hoặc tiếp tục mua sản phẩm khác.
Bước 3: Thanh toán
Tại màn hình giỏ hàng, bạn sẽ kiểm tra thông tin về sản phẩm mình muốn mua một lần nữa trước khi thanh toán.
Bước 4: Xác nhận thông tin thanh toán
- Điền thông tin liên hệ của bạn, trong đó, tên, địa chỉ, số điện thoại và địa chỉ email là bắt buộc.
- Lựa chọn hình thức vận chuyển. Chi phí vận chuyển sẽ được tính tại bước này.
- Lựa chọn phương thức thanh toán.
Bước 5: Xác nhận đơn hàng
- Sau khi bạn hoàn tất đơn hàng, màn hình thông báo đơn hàng được xác nhận sẽ xuất hiện.
- Hệ thống của PHÚ THÁI TECH sẽ gửi email xác nhận chứa mã số đơn hàng của bạn tới email mà bạn đã nhập vào trước đó. Vui lòng kiểm tra kỹ thông tin và thông báo lại ngay với chúng tôi nếu quý khách có bất kỳ thay đổi gì qua email support@phuthaitech.com.vn.
- Với những khách hàng lựa chọn phương thức thanh toán qua thẻ, bạn sẽ được chuyển đến cổng thanh toán thẻ sau khi hoàn tất đơn hàng. Tại đây, bạn sẽ lựa chọn loại thẻ và hình thức thanh toán phù hợp. Đơn hàng sẽ được giao trong thời gian quy định sau khi thanh toán được xác nhận hợp lệ.
- Với khách hàng lựa chọn phương thức thanh toán khi nhận hàng (COD), đơn hàng sẽ được tiến hành giao trong thời gian quy định sau khi đơn hàng được xác nhận thanh toán hợp lệ (COD hợp lệ).
- Trong trường hợp bạn lựa chọn phương thức thanh toán trước qua ngân hàng (chuyển khoản), vui lòng thanh toán sau khi hoàn tất đơn hàng (chi tiết tham khảo tại đây (Hướng Dẫn Thanh Toán).
- Sau khi thanh toán được xác nhận (thanh toán hợp lệ), thông tin giao hàng sẽ được cập nhật qua email và đơn hàng sẽ được tiến hành giao cho quý khách.
- Nếu thanh toán không hợp lệ, chúng tôi sẽ liên hệ lại với quý khách hàng. Khách hàng cũng có thể chủ động liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ nhanh chóng khi có bất kỳ vấn đề gì phát sinh qua email support@phuthaitech.com.vn hoặc liên hệ Hotline.
Trân trọng cám ơn!
Cảm ơn quý khách đã tin tưởng lựa chọn PHUTHAITECH làm nơi mua sắm của mình. Hiện tại, hệ thống thương mại điện tử của PHUTHAITECH đang có các lựa chọn thanh toán sau:
- Hình thức thanh toán qua thẻ và trả góp qua thẻ tín dụng
- Hình thức thanh toán khi nhận hàng (COD)
- Hình thức thanh toán trước qua ngân hàng (chuyển khoản)
Quý khách có thể kiểm tra thông tin chi tiết các hình thức thanh toán tại các mục phía dưới và lựa chọn hình thức tiện lợi nhất cho mình. PHUTHAITECH sẽ luôn cập nhật mới hệ thống và hứa hẹn sẽ đem tới nhiều phương thức thanh toán tiện lợi hơn trong tương lai.
1. Hình thức thanh toán qua thẻ và trả góp qua thẻ tín dụng
- PHÚ THÁI TECH có hỗ trợ thanh toán qua thẻ và trả góp qua thẻ tín dụng. Lựa chọn thanh toán thẻ ở phần thanh toán và ấn hoán tất đơn hàng, quý khách sẽ được chuyển đến giao diện lựa chọn thông tin thanh toán chi tiết.
- Khách hàng có thể lựa chọn thanh toán qua thẻ như thẻ VISA, MASTERCARD, JCB...
- Với đơn hàng trên 3 triệu, quý khách hàng có thể lựa chọn trả góp thông qua thẻ tín dụng. Cổng thanh toán được hỗ trợ bởi gần 30 ngân hàng và tổ chức tài chính. Quý khách hàng có thể lựa chọn thời gian trả góp khác nhau như 3, 6, 9 hoặc lên đến 12 tháng.
*Hiện tại chỉ có 2 hình thức thanh toán thẻ và thanh toán trả góp qua thẻ tín dụng là khả dụng trên Eshop. Các hình thức thanh toán khác vẫn đang trong quá trình phát triển.
2. Hình thức thanh toán khi nhận hàng (COD)
- Hình thức Thanh toán khi nhận hàng (COD) chỉ chấp nhận đối với tổng giá trị đơn hàng dưới 3,000,000đ.
- Áp dụng cho những khách hàng lựa chọn hình thức Thanh toán khi nhận hàng và trong khu vực chúng tôi hỗ trợ giao nhận (tham khảo thêm ở Chính sách giao hàng).
- Nếu thanh toán hợp lệ (COD hợp lệ), đơn hàng của khách hàng sẽ được xác nhận thông qua email, sau đó, chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giao hàng và tiến hành giao hàng trong thời gian quy định. Khách hàng sẽ thanh toán trực tiếp với nhân viên giao hàng khi nhận hàng.
3. Hình thức thanh toán trước qua ngân hàng (Chuyển khoản)
- Áp dụng cho những khách hàng lựa chọn hình thức Thanh toán trước qua ngân hàng.
- Bạn đến bất kỳ ngân hàng, máy ATM nào ở Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ internet banking để chuyển tiền tới tài khoản ngân hàng của PHUTHAITECH theo thông tin bên dưới (Bạn không có tài khoản vẫn có thể chuyển tiền qua ngân hàng).
❖ Thông tin ngân hàng: